Bình Lợi

Học thuật
Thân thiện
Bình Lợi

Bình Lợi là một xã yên bình với nhiều cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên địa danh: "Bình Lợi" tên riêng của một số đơn vị hành chính cấp tại Việt Nam. Đây một địa danh được đặt theo ý nghĩa tốt đẹp, kết hợp từ "bình" (bình yên, bình an) "lợi" (lợi ích, thuận lợi).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi sinh sống tại Bình Lợi, huyện Vĩnh Cửu.
    • Bình Lợi thuộc huyện Bình Chánh tốc độ đô thị hóa rất nhanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về Bình Lợi": chỉ hành động trở về địa phương tên Bình Lợi.
    • Cuối tuần này, tôi sẽ về Bình Lợi thăm quê.
  • "từ Bình Lợi": chỉ nguồn gốc xuất phát từ địa danh này.
    • Những sản phẩm nông nghiệp từ Bình Lợi rất được ưa chuộng.
Biến thể từ gần giống
  • Bình (trong các địa danh khác): Một yếu tố phổ biến trong tên địa danh, thường mang nghĩa bình yên, bằng phẳng. dụ: Bình Dương, Bình Định.
  • Lợi (trong các địa danh khác): Một yếu tố phổ biến trong tên địa danh, thường mang nghĩa thuận lợi, lợi. dụ: Phú Lợi, Tân Lợi.
Từ đồng nghĩa
  • : Đơn vị hành chính cơ sở, tương đương với "Bình Lợi" về cấp độ hành chính. dụ: , thị trấn, phường.
  • Địa danh: Tên gọi chung cho các vùng đất, địa điểm. "Bình Lợi" một trường hợp cụ thể của địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • "An cư lạc nghiệp": Một thành ngữ Hán Việt ý nghĩa tương đồng với mong ước ẩn chứa trong tên "Bình Lợi" - mong muốn cuộc sống yên ổn công việc thuận lợi.
    • Người dân Bình Lợi luôn phấn đấu để cuộc sống "an cư lạc nghiệp".
Bình Lợi

Bình Lợi là một xã yên bình với nhiều cánh đồng lúa.

  1. () tên gọi các thuộc h. Vĩnh Cửu (Đồng Nai), h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh)

Từ gần giống

Từ chứa "Bình Lợi"